🛡️ Báo cáo Bảo hiểm Y tế

Thống kê chi trả BHYT và tự túc của bệnh nhân

Insurance Report: 824.68ms🐢 Chậm

Tổng chi phí

3.1 tỷ

BHYT chi trả

1.5 tỷ

BN tự trả

1.6 tỷ

Tỷ lệ BHYT

59.6%

📊 Phân bố hình thức thanh toán

💰 Tỷ lệ nguồn thu

📈 Xu hướng theo tháng

🏥 Chi tiết BHYT theo khoa

824.68ms
#KhoaLượt BHYTLượt tự túcBHYT chi trảBN tự trả
1Nội tổng hợp456261263.106.800 ₫270.967.200 ₫
2Ngoại tổng hợp235158185.893.600 ₫194.526.900 ₫
3Mắt220179160.962.800 ₫188.042.200 ₫
4Sản phụ khoa224158157.148.000 ₫165.318.000 ₫
5Nhi khoa235135155.019.200 ₫152.857.800 ₫
6Tai Mũi Họng233155153.589.600 ₫154.688.400 ₫
7Răng Hàm Mặt234174153.264.400 ₫183.065.600 ₫
8Da liễu220139132.675.600 ₫158.652.400 ₫
9Chẩn đoán hình ảnh1068786.708.400 ₫88.796.100 ₫
10Xét nghiệm938454.399.600 ₫84.436.900 ₫

ℹ️ Ghi chú về BHYT

  • • BHYT tuyến 1 (đúng tuyến): Chi trả 80% chi phí khám chữa bệnh
  • • Trẻ em dưới 6 tuổi: Chi trả 100% chi phí
  • • Cấp cứu: Chi trả 100% bất kể tuyến
  • • Thuốc trong danh mục BHYT: Chi trả theo tỷ lệ quy định
  • • Dịch vụ kỹ thuật cao (CT, MRI): Chi trả 50-60% tùy loại